| tù |
dt. Người có tội hay bị tình-nghi có tội bị giam cầm trong khám: Coi tù, gác tù, tù vượt ngục. // Sự trừng-phạt người có tội bằng cách cầm một nơi và truất hết quyền tự-do: án tù, bỏ tù, phạt tù, lao-tù. // Lao, ngục, khám, nhà kiên-cố, tối-tăm để giam-cầm người có tội hay tình-nghi có tội: Ngục tù, nhà tù, ra tù, trong tù; Vào tù ra khám; Nhứt nhựt tại tù, thiên thu tại ngoại. // (R) tt. Bị ứ-đọng một chỗ, không lưu-thông: Nước tù; Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình . // trt. Bắt phải đợi lâu: ở rã-tù, đứng rục-tù. // (lóng): Dơ-dáy: Đồ tù, thằng tù; ở dơ như tù. |