| tự |
dt. Chữ: Nhứt tự vi sư bán-tự vi sư. . // Tên hiệu (thường bằng chữ Hán-Việt): Cụ Phan-thanh-Giản tự Tịnh-bá. // Đồng tiền: Nhứt tự bất hoàn . |
| tự |
trt. X. Từ: Tự Hàm-luông chí hải-khẩu ; Một lỗ sâu sâu mấy cũng vừa, Duyên em dính-dáng tự ngày xưa (HXH). // Lấy, chính mình, do mình làm lấy, chuốc lấy: Tự-kỷ ám thị, tự ty mặc-cảm; tự mình làm lấy. // Tại, bởi: Việc ấy, tự tôi mà ra; tự đâu hỏng việc. // Bỗng dưng, khi không xảy ra: Tự dưng, tự khắc. |
| tự |
dt. Chùa, nhà thờ Phật có tăng ni ở và sớm tối lo kinh-kệ, hương khói: Am-tự, Phật-tự, quốc-tự. |
| tự |
dt. Tựa, lời tựa, lời nói đầu trước một quyển sách: Cẩn-tự. // Thứ-lớp, ngăn-nắp: Thứ-tự, trật-tự. |
| tự |
đt. Cúng kiếng, thờ-phượng người chết: Phụng-tự, tế-tự, thờ-tự, làm tuần làm tự. |
| tự |
đt. Bày tỏ: Phô-tự. |
| tự |
dt. Dòng-dõi, con cháu: Lập tự, tuyệt-tự. // đt. Nối dõi: Kế-tự, thừa-tự. |
| tự |
trt. Tựa, tợ, giống như: Tương-tự. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tự |
dt. 1. Người giữ chùa: ông tự. 2. Chùa: tự viên. |
| tự |
dt. I. Tên tự, nói tắt: Nguyễn Du tự là Tố Như. 2. Chữ: tự dạng o tự điển o tự mẫu o tự tích o tự vị o tự vựng o chiết tự o chuyển tự o đại tự o Hán tự o hồng thập tự o kim tự tháp o mẫu tự o mĩ tự o tên tự o thập tự o văn tự o văn tự học o cổ văn tự học. |
| tự |
I. lt. Từ: tự cổ chí kim o tự cổ dĩ lai. II. pht. Từ biểu thị hoạt động do chủ thể tiến hành (không nhờ đến kẻ khác) hoặc biểu thị ý nghĩa phản thân: tự may chiếc áo o tự phê bình o tự ải o tự ái o tự biên (tự diễn) o tự cảm o tự cao o tự cao tự đại o tự cấp o tự cấp tự túc o tự chủ o tự cung tự cấp o tự cường o tự do o tự do chủ nghĩa o tự dưỡng o tự đắc o tự động o tự động hoá o tự giác o tự hành o tự hào o tự học o tự khắc o tự khí o tự khiêm o tự kỉ ám thị o tự kí o tự kiêu o tự lập o tự liệu o tự lợi o tự lực o tự lực cánh sinh o tự mãn o tự nguyện o tự nguyện tự giác o tự nhiên o tự nhiên chủ nghĩa o tự nhiên nhi nhiên o tự phát o tự phê o tự phê bình o tự phí o tự phong o tự phối o tự phụ o tự quản o tự quyền o tự quyết o tự sát o tự sinh o tự tại o tự tận o tự thân o tự thị o tự thu o tự thừa o tự ti o tự tiện o tự tôn o tự trị o tự trọng o tự truyện o tự tu o tự túc o tự tư tự lợi o tự tử o tự vẫn o tự vệ o tự xưng o tự ý o dương dương tự đắc. |
| tự |
lt. Tại, bởi: Tự anh nên việc mới hỏng bét. |
| tự |
Giãi bày: tự sự o tự thuật o tự tình. |
| tự |
Nối dõi: tự quân o cầu tự o kế tự o lập tự o thừa tự o tuyệt tự. |
| tự |
Cúng tế: tế tự. |
| tự |
Lần lượt (theo sắp xếp): thứ tự o trật tự o trật tự viên o trình tự o tuần tự nhi tiến. |
| tự |
Đầu mối tơ: tự ngôn o tình tự. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |