Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tụ bạ
tụ bạ
đt. Dựa vào, tấp vào. // (thth) Rủ nhau làm chuyện phi-pháp:
Tụ-bạ nhau lại đặng cờ-bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tụ bạ
- Họp nhau để làm những việc xấu: Tụ bạ nhau để đánh bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tụ bạ
đgt.
Tụ họp lại để làm những việc xấu:
tụ bạ nhau để đánh bạc, sát phạt nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tụ bạ
đgt
Nói bọn người xấu họp nhau:
Chúng tụ bạ để đánh bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tụ bạ
đt. Nhóm nhau lại mà làm việc không hay:
Tụ bạ lại ăn uống rồi cờ bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tụ bạ
.- Họp nhau để làm những việc xấu:
Tụ bạ nhau để đánh bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tụ bạ
Túm tụm nhau lại mà làm việc không hay:
Tụ-bạ nhau để cờ bạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tụ điện
tụ điện có điện dung thay đổi
tụ điện giấy
tụ điện hoá học
tụ điện mi-ca
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự sống ở Xuân Diệu , thường khi là bao gồm một lý tính khá chắc chắn , Xuân Diệu không phải loại nghệ sĩ buông thả ,
tụ bạ
, tự hạ thấp mình vì một chén rượu , một điếu thuốc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tụ bạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm