Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tứ bảo
tứ bảo
dt. X. Tứ-bửu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tứ bảo
- Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tứ bảo
dt.
Bốn thứ quý của nhà văn xưa gồm bút, nghiên, giấy, mực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tứ bảo
dt
(H. bảo: vật báu) Bốn vật báu của nhà văn là bút, giấy, mực, nghiên (cũ):
Cầu kì về văn phòng tứ bảo (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tứ bảo
dt. Bốn cái quí: giấy, bút, mực, nghiên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tứ bảo
.- Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tứ bề
tứ bình
tứ chi
tứ chiếng
tứ chiếng giang hồ
* Tham khảo ngữ cảnh
Loan chỉ đầu chõng và tình
tứ bảo
Thân :
Mình ngồi xuống đây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tứ bảo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm