Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu kín
tu kín
- Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tu kín
đgt.
Tu đạo Cơ Đốc một cách tách biệt, không giao thiệp với người đời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tu kín
đgt
Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời:
Vì thất tình, cô ta đã xin đi tu kín trong một tu viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tu kín
.- Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tu lí
tu-lơ-khơ
tu luyện
tu mi
tu mi nam tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo con mắt của dân ngoài thị trấn thì đây thực chất là một cái trại tâm thần , một thứ nhà
tu kín
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu kín
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm