Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu nghiệp
tu nghiệp
đt. Học thêm, rút kinh-nghiệm để làm cho nghề-nghiệp được tinh, được khéo:
Đi tu-nghiệp, khóa tu-nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tu nghiệp
- Nghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tu nghiệp
đgt.
Trau dồi, rèn luyện để nâng cao nghiệp vụ:
tu nghiệp ở nước ngoài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tu nghiệp
đgt
(H. nghiệp: nghề) Học tập và nghiên cứu để đi sâu vào nghề của mình:
Mở một lớp tu nghiệp cho giáo viên phổ thông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tu nghiệp
đt. Trau-dồi nghề nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tu nghiệp
.- Nghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tu nghiệp
Trau dồi nghề-nghiệp cho tinh-thâm:
Các thầy giáo nghỉ hè theo học tu-nghiệp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tu ố
tu quý
tu sĩ
tu sửa
tu tạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi là công tử thế gia , mới
tu nghiệp
tiến sĩ ở một nước Ðông Âu về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu nghiệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm