Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự-phản
tự phản
đt. Phản-tỉnh, xét mình, trách mình sau một việc làm thất-bại hoặc không hoàn-toàn thành-công:
Tinh-thần tự-phản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự phản
Mình trở lại xét mình:
Tự-phản để biết lỗi mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
toàn cục
toàn diện
toàn gia
toàn lực
toàn mĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thành thử lúc bất thần , trái tim chàng hồi hộp thì chàng lại cố sức
tự phản
kháng , tự chế lòng yêu của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự-phản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm