Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tứ sắc
tứ sắc
dt. Bốn màu chánh là: Xanh, trắng, đỏ, vàng. // Tên thứ bài và môn chơi với bài ấy gồm 112 lá chia ra 7 thứ:
Tướng, sĩ, tượng, xe , pháo, ngựa và chốt , mỗi thứ có 4 màu và mỗi màu có 4 lá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tứ sắc
- Thứ bài lá, quân nhỏ bằng ngón tay út có bốn màu khác nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tứ sắc
dt.
Loại bài lá, quân nhỏ bằng ngón tay út, có bốn màu khác nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tứ sắc
dt
(H. sắc: màu) Thứ bài lá có bốn màu khác nhau:
Mấy cuộc đánh bài tứ sắc ồn ào (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tứ sắc
dt. Thứ bài có bốn sắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tứ sắc
.- Thứ bài lá, quân nhỏ bằng ngón tay út có bốn màu khác nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tứ sắc
Lối chơi bài lá, mỗi thứ bốn quân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tứ thần thông
tứ thập nhi bất hoặc
tứ thiết
tứ thời
tứ thời bát tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà cô giết thì giờ trong sòng
tứ sắc
, đêm đi nằm cứ than vãn đau lưng.
Một hôm Sinh cùng các bè bạn họp nhau đánh
tứ sắc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tứ sắc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm