Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự thị
tự thị
tt. Nh. Tự-phụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự thị
- Cậy mình tài giỏi hơn người.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tự thị
đgt.
Tự đánh giá mình là cao và coi thường người khác:
tự thị mình tài giỏi.
tự thị
đgt.
Tự coi mình là đúng, là phải:
Với lão ta, cái gì cũng tự thị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự thị
tt
(H. tự: chính mình; thị: phải) Tự cho mình là phải:
Vì tự thị nên anh ấy khó tiếp thu sự phê bình của bạn bè.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tự thị
đt. Tự cho mình là phải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tự thị
.- Cậy mình tài giỏi hơn người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tự thị
Cạy tài sức của mình:
Tự-thị giàu sang mà khinh người.
tự thị
Tự mình cho mình là phải:
Cái gì cũng tự-thị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tự thủ bàng quan
tự thú
tự thuật
tự thừa
tự ti
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông giáo bất mãn trước vẻ
tự thị
của người khách lạ , nhưng cố bình tĩnh để xem hắn định giở trò gì.
Nhưng cái bộ điệu lão
tự thị
lộ liễu quá , tôi ghét.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự thị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm