Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu tỉnh
tu tỉnh
đt. Tự xét và sửa mình, chừa bỏ lỗi-lầm trước:
Già rồi tu-tỉnh lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tu tỉnh
- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tu tỉnh
đgt.
Nhận ra lỗi lầm của mình và tự sửa chữa:
Cậu ấy đã biết tu tỉnh, chịu khó làm ăn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tu tỉnh
đgt
(H. tỉnh: hết mê) Biết hối lỗi và ra sức sửa chữa để tiến bộ:
Bây giờ anh ấy đã tu tỉnh và chịu khó làm ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tu tỉnh
đt. Sửa và xét mình:
Đã biết tu-tỉnh, không chơi bời nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tu tỉnh
.- Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tu tỉnh
Sửa mình và xét mình:
Dụng công tu-tỉnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tu tu
tu từ
tu từ học
tu viện
tù
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi mai đây con lên đường , con sẽ hết sức
tu tỉnh
được như mẹ mong ước cho con của mẹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu tỉnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm