Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tử tô
tử tô
dt. (Đy):
Hội rau tía-tô, khí lạnh, vị cay, kỵ cá chép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tử tô
- Nh. Tía tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tử tô
Nh. Tía tô.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tử tô
dt
Như Tía tô:
Trồng một luống tử tô trong vườn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tử tô
Nht. Tía-tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tử tô
.-
Nh.
Tía tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tử tô
Thứ rau thơm, lá một mặt tía thường dùng làm thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tử tội
tử tôn
tử trận
tử trung cầu sinh
tử tù
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua đến châu Thạch Lâm , có đề thơ trước cửa động rằng :
Bất từ vạn lý chỉnh sư đồ ,
Duy lục biên manh xích
tử tô
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tử tô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm