Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tư túi
tư túi
đt. Đút-nhét, bù-chì, binh-vực cách lén-lút:
Có con đông mà chỉ tư-túi có một đứa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tư túi
- Thiên một cách lén lút về một người nào: Mẹ tư túi con gái út.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tư túi
đgt.
Lấy của công làm của riêng một cách lén lút:
tư túi công quỹ
o
Suốt đời ông cụ không tư túi một xu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tư túi
đgt
Lén lút làm một việc không quang minh:
Người cán bộ cách mạng đứng đắn không tư túi điều gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tư túi
dt. Giúp đỡ thầm kín:
Mẹ thì hay tư-túi cho con gái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tư túi
.- Thiên một cách lén lút về một người nào:
Mẹ tư túi con gái út.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tư túi
Bênh-vực, giúp đỡ một cách thầm kín:
Mẹ tư-túi cho con gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tư văn
dt
Nho sĩ thời xưa
tư vấn
tư vấn quản trị
tư vị
tư vụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng cảnh sát Đông Hà lại
tư túi
với bọn này nên thả lòng.
>
Bấy giờ , Tư khấu Lê Khắc Phục muốn cấm các khảo quan
tư túi
, tâu xin bắt họ phải uống máu ăn thề.
Nhưng thói
tư túi
vẫn không thể nào hết được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tư túi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm