Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự vị
tự vị
dt. C/g. Tự-vựng, tập sách sắp có thứ-tự từng chữ và giải-nghĩa để dễ tra-cứu, tìm hiểu. // (thth) Loại sách định-nghĩa từng tiếng một, không dẫn điển-tích từ-ngữ:
Đại-nam quốc-âm tự-vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự vị
- Nh. Từ điển.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tự vị
Nh. Từ điển.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự vị
dt
(H. tự: chữ; vị: nói) Như Tự điển:
Quyển tự vị Hán Việt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tự vị
dt. Quyển sách chép nhiều chữ có thích nghĩa để tiện việc tra cứu, thường không đầy đủ bằng một quyển tự-điển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tự vị
.-
Nh.
Từ điển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tự vựng
tự xưng
tự ý
tưa
tưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lần sau khi tặng tôi tập sách dịch , Nhị Ca bảo :
Ồ , có gì đâu , hè năm ngoái cơ quan cho đi nghỉ ngoài Đồ Sơn , tôi mới mang bản tiếng Pháp đi , cùng với cuốn
tự vị
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm