Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuần đinh
tuần đinh
dt. Dân tuần, trai-tráng được chỉ-định canh-phòng làng-mạc ban đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuần đinh
- d. 1. Lính thương chính thời xưa: Tuần đinh đi khám thuốc phiện lậu. 2. Người giúp việc canh phòng trong làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuần đinh
dt.
1. Người dân trai tráng được cắt cử làm công việc canh phòng thời phong kiến và thời Pháp thuộc. 2. Lính thương chính thời xưa:
Tuần đinh đi khám thuốc phiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuần đinh
dt
(H. tuần: canh phòng; đinh: người đàn ông khoẻ mạnh) Lính canh phòng hoặc đi khám xét (cũ):
Thực dân dùng bọn tuần đinh đi bắt người nấu rượu lậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuần đinh
dt. Dân canh trong làng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuần đinh
.-
d.
1
.
Lính thương chính thời xưa:
Tuần đinh đi khám thuốc phiện lậu.
2. Người giúp việc canh phòng trong làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuần đinh
Lính Thương-chính chuyên việc khám xét hàng hoá gian lậu:
Tuần-đinh đi bắt rượu lậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuần hành
tuần hoàn
tuần lễ
tuần lộc
tuần phiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Cạnh ngài , một tên
tuần đinh
lực lưỡng vác cái quạt lông đứng đằng xa xa phẩy vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuần đinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm