Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuần tiết
tuần tiết
dt. Tiếng gọi chung các ngày đúng vào một tiết về khí-hậu trong năm:
Nhớ hết các tuần-tiết trong năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuần tiết
- Nói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuần tiết
dt.
Các tiết nối tiếp nhau trong năm nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuần tiết
dt. Nói chung về các tiết hậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuần tiết
.- Nói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuần tiết
Nói chung về các tiết hậu:
Các tuần-tiết trong một năm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuần tra
tuần tráng
tuần trăng
tuần trăng mật
tuần tự
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao ngoài bằng rào lũy , tô trong bằng vàng son , phàm người đau ốm , chỉ tin theo ở sự hư vô ; gặp các
tuần tiết
thì đàn tràng cúng vái rất là rộn rịp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuần tiết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm