Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuẫn tiết
tuẫn tiết
đt. Liều thân cho tròn tiết-nghĩa, cho tròn trinh-tiết:
Tuẫn-tiết theo vua, tuẫn-tiết theo chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuẫn tiết
- Chết vì việc nghĩa lớn: Hoàng Diệu tuẫn tiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuẫn tiết
đgt.
Tự tử để giữ khí tiết:
tuẫn tiết để khỏi rơi vào tay giặc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuẫn tiết
đgt
(H. tiết: lòng khảng khái) Chết vì nghĩa lớn:
Treo cổ lên cành cây đa ngoài thành tuẫn tiết (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuẫn tiết
đt. Vì tiết nghĩa mà chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuẫn tiết
.- Chết vì việc nghĩa lớn:
Hoàng Diệu tuẫn tiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuẫn tiết
Vì tiết-nghĩa mà chết:
Người trinh-phụ tuẫn-tiết theo chồng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuấn
tuấn kiệt
tuấn mã
tuấn tú
tuất
* Tham khảo ngữ cảnh
Một sớm xuân , nàng
tuẫn tiết
trong cái giếng cổ , để lại bức thư tuyệt mệnh... Từ đó bến sông có tên Hồng Nhan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuẫn tiết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm