Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuế nguyệt
tuế nguyệt
dt. Năm và tháng. // (B) Ngày giờ, thời-gian:
Đá vẫn trơ gan cùng tuế-nguyệt. .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuế nguyệt
- Năm và tháng, thời gian nói chung: Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện Thanh Quan).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuế nguyệt
dt.
Năm và tháng; dùng để chỉ thời gian với sự vận động của nó:
tuế nguyệt thoi đưa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuế nguyệt
dt
(H. tuế: năm; nguyệt: tháng) Năm tháng:
Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện TQ); Rắp muốn điền viên vui tuế nguyệt (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuế nguyệt
dt. Năm và tháng ngày tháng, thời gian:
Đá vẫn trơ gan cùng tuế-nguyệt
(Th.Quan) -
Rắp mượn điền viên vui tuế-nguyệt
(Ng.c.Trứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuế nguyệt
.- Năm và tháng, thời gian nói chung:
Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện Thanh Quan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuế nguyệt
Năm và tháng. Nói chung về thì giờ:
Tuế-nguyệt thoi đưa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuế toá
tuế toái
tuế toái
tuệ
tuệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chu lâu hữu hận , kỷ đối tà huy ,
Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín?
Trướng dung quang chi giảm cựu ,
Độ
tuế nguyệt
dĩ thâu sinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuế nguyệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm