Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tùm hum
tùm hum
trt. Um-tùm, rậm-rạp, không vén-khéo:
Cỏ mọc tùm-hum; cây-cối tùm-hum.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tùm hum
- ph. 1. Nói cây cối mọc rậm rạp: Cây cối tùm hum. 2. Nói lối chít khăn vuông của phụ nữ nông thôn, để khăn sa thấp xuống tận mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tùm hum
tt.
Rậm rạp và lộn xộn:
cây cỏ tùm hum.
tùm hum
Nh. Tùm hụp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tùm hum
tt, trgt
1. Nói cây cối mọc rậm rạp:
Cỏ mọc tùm hum trên đồi
2. Trùm lên trên:
Cửa son đỏ loét, tùm hum nóc (HXHương); Trên đầu, một cái nón tùm hum xuống đến mi (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tùm hum
tt. Rậm rạp:
Cỏ mọc tùm-lum.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tùm hum
.-
ph
. 1. Nói cây cối mọc rậm rạp:
Cây cối tùm hum.
2. Nói lối chít khăn vuông của phụ nữ nông thôn, để khăn sa thấp xuống tận mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tùm hum
Nói về cây cỏ mọc rậm:
Vườn-tược bỏ tùm-hum.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tùm lum
tùm lum tà la
tùm lùm
tùm tũm
tủm tỉm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nghe nó rên ư... ư... dưới lớp chiếu
tùm hum
, thương nó không để đâu cho hết.
Một mớ
tùm hum
, xám xịt như căn bếp bỏ hoang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tùm hum
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm