Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuôn tràn
tuôn tràn
đt. C/g. Tuôn trào, từ trong hay từ dưới tràn ra, trào lên và chảy xuống:
Lệ thảm tuôn tràn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đi vận hành
đi về như mắc cửi
đi việc làng giữ lấy họ, đi việc họ giữ lấy anh em
đi với bụt mặc áo cà sa, đi vớima mặc áo giấy
đi xem đến hội, đi chơi đến chùa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
Trên Na sơn đá mọc ngổn ngang
Cây xanh xanh ,
Khói mờ mịt ,
Nước
tuôn tràn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuôn tràn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm