Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuôn-trào
tuôn trào
đt. X. Tuôn-tràn:
Nước mắt tuôn-trào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuôn trào
đgt
Chảy ra nhiều:
Vui sướng quá đến tuôn trào nước mắt (X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cách mạng vô sản
cách mạng xã hội chủ nghĩa
cách mạng xanh
cách mặt khuất lòng
cách mặt khuất lời
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước mắt cô
tuôn trào
.
Nước mắt
tuôn trào
qua kẽ tay.
Nỗi khổ đau
tuôn trào
như thác , ngập lụt cả lòng tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuôn-trào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm