Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuốt tuột
tuốt tuột
trt. Tất-cả:
Chấp tuốt-tuột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuốt tuột
- Tất cả: Chấp tuốt tuột; Bỏ đi tuốt tuột.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuốt tuột
dt.
Tất cả, toàn bộ, không trừ một ai hoặc một cái gì:
Cả lớp phải có mặt tuốt tuột để nghe phổ biến quy chế thi
o
vơ vét tuốt tuột mọi thứ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuốt tuột
trgt
Như Tuốt tuồn tuột, nhưng nghĩa nhẹ hơn:
Bỏ đi tuốt tuột các món ăn đã thiu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuốt tuột
trt. Nht. Tuốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuốt tuột
.- Tất cả:
Chấp tuốt tuột; Bỏ đi tuốt tuột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuốt tuột
Tất cả:
Chấp tuốt-tuột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuột
tuột dù
tuột luốt
tuột nạo
tuột tạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thứ nhất ,
tuốt tuột
mọi nghề từ âm nhạc , sân khấu , tới điện ảnh , xiếc... không việc gì đối với Văn bị coi là khu vực cấm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuốt tuột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm