Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tửu-đồ
tửu đồ
dt. Bợm rượu, người ghiền rượu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tửu đồ
dt
(H. tửu: rượu; đồ: học trò) Người nghiện rượu:
Nghìn năm thi sĩ tửu đồ là ai (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tửu đồ
dt. Bọn ghiền rượu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
khó người dễ ta
khó người khó ta
khó nhai
khó nhằn
khó nhọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ngọc ví có còn sống để lên tiếng một đôi khi mà làm vui cho đám
tửu đồ
nhà tôi thì cũng vẫn là một sự đáng quý đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tửu-đồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm