Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
u-độc
u độc
dt. Một thân lánh đời, người ở ẩn một mình. // tt. Tối-tăm và cô-độc:
Cuộc đời u-độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
u độc
tt. Tối-tăm và cô-độc:
Sống một cuộc đời u-độc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tuý ông
tuý tâm
tuỵ
tuỵ
tuỵ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngân tỳ thái lục sự sơ trang ,
Vụ các vân song khổ
u độc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
u-độc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm