Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ủ phân
ủ phân
đgt
Phủ bùn và rơm lên trên đống phân trong một thời gian:
Bày vẽ cho dân cách trồng trọt, chăn nuôi, cách chọn giống, ủ phân (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
rã ngũ
rã rời
rã rượi
rã sòng
rá
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ đã bỏ cái chuồng ấy , cất một cái chuồng trâu khác ở mé đồng , gần giếng và đống rơm , tiện cho việc
ủ phân
bón.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ủ phân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm