Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ù ù cạc cạc
ù ù cạc cạc
trt. Tiếng sấm và tiếng vịt kêu. // tt. Ngơ-ngơ ngẩn-ngẩn, chẳng hiểu chi cả, ai làm gì cũng mặc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ù ù cạc cạc
Nh. Ù ù cạc cạc như vịt nghe sấm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ù ù cạc cạc
tht
(Phỏng theo tiếng vịt kêu) Ngớ ngẩn, không hiểu biết gì:
Họ nói tiếng Anh với nhau, chị ngồi ù ù cạc cạc trước mặt họ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ù ù cạc cạc
tt. Nht.
ù-cạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ù ù cạc cạc
.- Ngớ ngẩn, không hiểu biết gì cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ù ù như hung thần gió
ù xị
ù xoẹ
ủ
ủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ mỗi con nhỏ Tóc Ngắn là
ù ù cạc cạc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ù ù cạc cạc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm