Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ụa
ụa
tht. X. ủa:
ụa! Còn cái nầy nữa.
ụa
đt. Oẹ, ọc, tiếng phát ra khi buồn mửa, bắt mửa:
Thấy bắt ụa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ụa
Nôn mửa:
Người chửa hay ụa khan.
ụa
tht.
Ủa:
ụa, sao vẫn chưa đi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ụa
đgt
Nôn mửa:
Cô ta hay ụa vì mới có mang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ụa
đt. Nôn mửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ụa
.-
đg.
Nôn mửa:
Người có mang hay ụa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ụa
Nôn mửa:
Người chửa hay ụa khan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
uẩn khúc
uẩn súc
uất
uất
uất
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó chui vô miệng mày hở ?
ụa
... ụa...
Tao hỏi nó chui vô mấy con rồi ?
Thằng Cò ư... ư... khạc nhổ rồi phun tiếp liền mấy cái , không đáp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ụa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm