Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ục ục
ục ục
trt. C/g. ùng-ục, tiếng nước sôi, hay từ trong bầu trúc ra hoặc chen ùa vào khi cái bầu bị nhận dưới nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ục ục
Nh. Ùng ục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ục ục
dt. (Đọc là ùng ục). Tiếng bụng sôi; tiếng nước trong chai chảy ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ục ục
Thường nói là “ùng-ục”. Tiếng sôi bụng:
Bụng sôi ục-ục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
uế
uế mãn sơn hà
uế tạp
uế vật
ui
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùi lông khét xông khói lâu ngày từ trong mớ lổn nhổn ấy tỏa ra , cùng với một làn khói gì mùi hăng hắc , màu xanh xanh bay ra từ chiếc nồi đậy kín vung sôi
ục ục
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ục ục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm