Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ứng tác
ứng tác
đgt.
Sáng tác ngay, không có sự chuẩn bị trước:
ứng tác bài thơ
o
có tài ứng tác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ứng tác
đgt
(H. tác: làm) Nói nghệ sĩ tự đặt câu hát và hát tại chỗ, không chuẩn bị trước:
ứng tác một câu hò dí dỏm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ứng thù
ứng tiếp
ứng thực
ứng trước
ứng tuyển
* Tham khảo ngữ cảnh
Hết , hết ! Hết !…
Đã lên đến khá cao đủ để nhận biết gió thổi mát tóc , phấn chấn , anh ngửa cổ định đọc một câu thơ
ứng tác
nhưng vần điệu cứ oải ra , nhất định không chịu nhập hồn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ứng tác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm