Bài quan tâm
| Trong khi làm các công việc khác anh vẫn ước lượng đến lượt mình chạy ra ghé xô hứng. |
| Handi ở gần tôi nhất , theo ước lượng của chúng tôi , phải cao đến mười ba mét. |
| Trong khi làm các công việc khác anh vẫn ước lượng đến lượt mình chạy ra ghé xô hứng. |
| Anh ta tự đâm vào ngực mình một thanh gươm dài thế này này..." Khánh Hòa dang tay ra để ước lượng chiều dài của thanh gươm. |
| Hắn ước lượng bao nhiêu cái nón lộc mưng của chị gộp lại cũng chưa bằng chiếc nón này của hắn. |