Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
uổng mạng
uổng mạng
(mệnh) trt. Oan mạng, mất mạng cách vô-ích:
Không đáng chuyện, rủi chết uổng mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
uổng mạng
đgt
Chết một cách phi lí:
Phục vụ bọn xâm lược mà chết thì uổng mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
hình thang
hình thành
hình thể
hình thế
hình thoi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngạn lại bắc loa nói ra :
Hỡi các anh em bình sĩ , chúng tôi khuyên các anh em đừng đánh vô hang nữa mà chết
uổng mạng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
uổng mạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm