Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ướt dầm
ướt dầm
tt. C/g. Ướt đầm, ướt quá, thấm nhiều nước:
Mồ-hôi ướt dầm; Nói ra luỵ nhỏ ướt dầm, Hai đứa mình khác thể ngọc trầm biển đông
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ướt dầm
tt.
Trớt đầm, ướt đẫm:
Quần áo ướt dầm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ướt dề còn hơn về không
ướt đầm
ướtmèm
ướt mèm
ướt mẹp
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi mưa nên đất
ướt dầm
Bởi em xa xóm nên lầm lấy anh.
Họ đi trong oi nồng
ướt dầm
hai lần áo.
Họ đi trong oi nồng
ướt dầm
hai lần áo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ướt dầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm