Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vạc cả
vạc cả
dt. Cái vạc to hơn cả trong các cái vạc ở một nơi:
Vạc cả đứng giữa, hai bên có hai vạc con.
// (B) Cơ-nghiệp to-tát của một nhà vua:
Khuông-phò vạc cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
vợ chồng như đũa có đôi
vợ chồng phường chèo
vợ chồng sống gửi thịt, chết gửi xương
vợ có chồng như rồng có mây, chồng có vợ như cây có rừng
vợ con
* Tham khảo ngữ cảnh
Một mảnh bom đã
vạc cả
mảng quần và mảng thịt gần bằng bàn tay ở phía mông bên trái của Thêm.
Một mảnh bom đã
vạc cả
mảng quần và mảng thịt gần bằng bàn tay ở phía mông bên trái của Thêm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vạc cả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm