Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vải ta
vải ta
dt. Thứ vải dệt trong xứ, khổ hẹp, chỉ to (từ 20 năm về trước).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vải ta
dt.
Loại vải dệt thô xấu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
vải thô bố
vải thưa che mắt thánh
vải ú
vải vóc
vải xiêm
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi trỏ vào cái khăn mặt
vải ta
nhuộm màu nâu còn mới , hỏi chú tiểu :
Khăn của chú đấy chứ , chú Lan ?
Thưa ông , khăn mới lấy ở hòm ra đấy ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vải ta
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm