Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vai tuồng
vai tuồng
dt. C/g. Vai-trò, phận-sự một người trong tuồng hát:
Nhà đạo-diễn phân vai tuồng.
// (B) Địa-vị (tiếng trong lời ví):
Ai đóng vai tuồng tôi lúc đó, cũng khó làm ngơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vai tuồng
Nht. Vai trò.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
xanh đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
xanh hoà bình
xanh không thủng cá đi đằng nào
xanh lặc lìa
xanh lè
* Tham khảo ngữ cảnh
Thị Mịch !
Dạ !
Ông trương tuần lại về chỗ đứng cũ , mặt mũi tươi cười như đã đóng xong một
vai tuồng
quan hệ mà được khán giả vỗ tay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vai tuồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm