Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vai-u
vai u
dt. Vai người vạm-vỡ, có bắp thịt nổi vồng lên:
Vai u thịt bắp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bà thuỷ
bà thuỷ vật
bà trẻ
bà vãi chẳng khỏi lần đi chùa
bà vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Chớ Mỹ mà nó đánh tôi kiểu đó , tôi vặn họng nó rồi a cậu !
Tên thiếu úy ngó sững ngừng đàn ông râu ria xồm xoàm
vai u
thịt bắp.
Kẻ có tiền bỏ ra thuê , đời nào lại đi cám ơn nhưng thằng
vai u
thịt bắp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vai-u
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm