Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ván đã đóng thuyền
ván đã đóng thuyền
- ý nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ván đã đóng thuyền
Người con gái đã lấy chồng, không thể thay đổi số phận được nữa (theo quan niệm cũ):
Phụ nữ chúng tôi mà có chồng rồi thì như ván đã đóng thuyền
(Nguyễn Quang Sáng).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ván đã đóng thuyền
ng
Nói việc đã xong rồi không thể đặt lại vấn đề:
Bây giờ ván đã đóng thuyền, đã đành phận bạc khôn đền tình chung (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ván ngựa
ván thiên
ván thôi
vạn
vạn
* Tham khảo ngữ cảnh
án đã đóng thuyền rồi.
Nhưng hỡi ơi ,
ván đã đóng thuyền
, gạo đã thành cơm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ván đã đóng thuyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm