Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vận tải quân sự
vận tải quân sự
Ngành hậu cần của quân đội bảo đảm việc vận chuyển.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
vận tốc
vận tốc của chuyển động thẳng đều
vận tốc góc
vận tốc tại một điểm
vận tốc tức thời
* Tham khảo ngữ cảnh
Thỉnh thoảng , bắt gặp một chiếc xe
vận tải quân sự
nằm lăn lóc ở vệ đường , thùng xăng , đầu xe , dầu mỡ , sắt rỉ…
Bắt đầu vào làng , chỗ này là Đông Du thì phải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vận tải quân sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm