Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vàng da
vàng da
tt. Có làn da vàng:
Dưa nầy hễ chín thì vàng da.
// Chứng bệnh làm cho da vàng:
Bệnh vàng da; chứng đau gan thường làm vàng da.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vàng da
(bệnh) dt. (y) Bệnh làm cho da vàng ra. ||
Chứng vàng da.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
chuyển hoạ vi phúc
chuyển khoản
chuyển khoản ngân hàng
chuyển lay
chuyển loại
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc mới sanh , nó bị chứng
vàng da
, ngoại ôm thằng cháu trong lòng , mà khóc rấm rức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vàng da
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm