| vắt |
dt. (động): Loại đỉa nhỏ ở rừng ướt-át: Con vắt; bị vắt cắn. |
| vắt |
đt. Nặn mạnh tay hay vặn tréo cho ra nước: Vắt chanh; Giặt đồ, vắt cho ráo nước rồi phơi. // Nặn trong lòng bàn tay cho thành cục, thành lọn: Vắt cơm, cơm vắt. // (B) Bòn rúc, keo-kiệt: Vắt chày ra mỡ. // dt. Cục nhỏ vắt thành: Ba vắt cơm. |
| vắt |
đt. Quàng ngang qua, để choàng qua: Vắt tay lên trán, vắt chân chữ ngũ, vắt khăn lên vai; Chiều chiều lại nhớ chiều chiều, Nhớ người đãy gấm khăn điều vắt vai (CD). // tt. Lòng-thòng, đưa qua lại: Vắt-ve. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| vắt |
dt Nắm nhỏ vừa đựng trong lòng bàn tay: ăn một vắt xôi. |
| vắt |
dt Loài đỉa cạn thường sống ở miền rừng núi: Những khu rừng núi đầy vắt (NgĐThi); Đi rừng bị một con vắt cắn ở chân mà không biết. |
| vắt |
đgt Bóp cho nước chảy ra: Đi mưa ướt cả quần áo, phải vắt cho ráo; Vắt quả chanh; Vắt sữa con bò. |
| vắt |
đgt 1. Quàng lên người một vật mỏng rồi để thõng xuống: Vắt áo lên vai; Nhớ anh khố đũi khăn điều vắt vai (cd). 2. Đặt ngang ở một vật trên cao: Kéo cái khăn mặt ướt vắt ở lao màn xuống (Ng-Hồng). |
| vắt |
trgt Nói khâu từng mũi một để đính mép vải vào: Khâu vắt cái khăn tay. |
| vắt |
tht (cn. Vặt) Tiếng hô khi cày để trâu hay bò đi về bên trái: Tiếng người: "Vắt! , Họ!" luôn miệng (Ng-hồng); Tiếng hô khi vắt! khi riệt!. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| vắt |
.- d. Loài đỉa cạn thường sống ở miền rừng núi, hay xuất hiện khi trời mưa ẩm: Đi rừng bị vắt cắn. |
| vắt |
.- đg. Xoắn, bóp cho nước ta: Vắt áo ướt; Vắt chanh. |
| vắt |
.- đg. Quàng ngang một vật gì, rồi để thõng xuống: Vắt áo lên vai. |
| vắt |
.- d. Nắm nhỏ vừa đựng trong lòng bàn tay: Ăn một vắt xôi. |
| vắt |
.- ph. Nói khâu từng mũi một để dính một mép vải vào một mảnh vải. |
| vắt |
.- Tiếng hô đi cày, để cho trâu, bò đi về bên trái. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |