| vật |
đt. Bắt mà quật cho ngã (té): Đánh vật, đấu vật, đô-vật, ôm vật. // (R) a. Giết cách dễ-dàng, (không dùng sức cho lắm): Bà vật, ông vật; Mèo ngao cắn cổ ông thầy, Ông thầy vật chết cả bầy mèo ngao (CD) // b. Làm thịt ăn: Vật bò (hoặc trâu, heo) ăn mừng. // c. Lật qua lật lại: Gió vật ngọn cây. |
| vật |
dt. Mọi loài có hình-trạng trong đời: Cảnh-vật, loài vật, nhân-vật, sự-vật, vạn-vật; Muôn vật một loài; Vật đổi sao dời; Vật khinh hình trọng. // (hẹp) a. Tiếng gọi chung các loài được sinh ra, lớn lên, sống một thời-gian rồi chết như con người, thú cầm và cây cỏ: Sinh-vật, vô vật bất linh. // b. Tiếng gọi chung người và thú: Động-vật. // c. Tiếng gọi riêng loài thú: Con vật, loài vật, thú-vật; người khôn hơn vật. // d. Tiếng gọi riêng của cải, đồ tự-nhiên hay chế-tạo: Đồ-vật, khoáng-vật, hoá-vật, phẩm-vật, sản-vật, tài-vật; đủ thứ thập vật. |