Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vật ngã
vật ngã
đt. Quật cho đằng kia ngã (té):
Vật ngã tên trộm.
// (R) Đánh bại, thắng đàng kia:
Nhật có lần vật ngã Nga; hội khách bị hội nhà vật ngã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cân bằng không bền
cân bằng nhiệt
cân bằng nhiệt nhiệt
cân bằng ổn định
cân bằng pha
* Tham khảo ngữ cảnh
Cạnh khởi nộ sân ,
Vọng sinh
vật ngã
.
Một hôm , bà Liệt đánh cầu với người trong đội , người kia
vật ngã
Bà Liệt , bóp cổ Liệt đến suýt tắt thở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vật ngã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm