Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vây vo
vây vo
đgt.
Lên mặt, làm ra vẻ hơn người:
hay vây vo với bạn bè.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vây vo
đgt
Làm ra vẻ ta đây kẻ giờ:
Hắn có tính hay vây vo với bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vây vo
.- Khoe khoang, làm bộ
(thtục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vầy
vầy
vầy vò
vẩy
vẩy
* Tham khảo ngữ cảnh
Vàng cộc đuôi cũng
vây vo
thế thôi chứ đói thế có làm được gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vây vo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm