Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vệ-đội
vệ đội
dt. Đội binh có trách-nhiệm gìn-giữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vệ đội
dt
(H. đội: toán người có cùng một nhiệm vụ) Đội quân có trách nhiệm bảo vệ một nhân vật quan trọng hoặc một cơ quan, một đoàn thể:
Vệ đội phải chọn những người đáng tin cẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vệ đội
dt. Đội binh hộ-vệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vệ đội
.- Quân đội có trách nhiệm bảo vệ một cơ quan, một đoàn thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngựa lai
ngựa lao
ngựa nặng cỡi
ngựa nặng chì
ngựa nặng roi
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lưng gù gù anh học sinh trường côle lấp ló qua vai những người dân quân tự
vệ đội
nón bàng rộng vành thả trễ sau gáy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vệ-đội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm