Bài quan tâm
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
| Tết rồi , hai đứa vênh vang mũ áo về làng. |
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
| Long không thèm nhìn lại , vênh vang bước vào nhà , lên thẳng gác. |
| Quý nên lá nó mới kiêu hãnh , vênh vang thế. |