Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vẹo vọ
vẹo vọ
trt. Méo-mó, sai-lệch, xuyên-tạc:
Ăn nói vẹo-vọ; bàn chuyện vẹo-vọ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vẹo vọ
tt.
Bị nghiêng lệch, không ngay ngắn, trông mất cân đối:
bàn ghế vẹo vọ
o
xộc xệch
o
túp lều vẹo vọ nằm giữa đồng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vẹo vọ
tt, trgt
Như Vẹo, nhưng nghĩa nhấn mạnh:
Chữ viết vẹo vọ thế này sẽ bị ít điểm; Bàn ghế kê vẹo vọ mà không xếp lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vẹo vọ
tt. Cong quẹo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vẹo vọ
.- Lệch, nghiêng:
Chữ viết vẹo vọ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vẹo vọ
Nói chung về sự “vẹo”:
Ngồi vẹo-vọ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vét
vét
vét chợ vét cầu chẳng được cái kim
vét nồi ba mươi cũng đầy niêu mốt
vét sòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mực đứng
vẹo vọ
trên bộ xương , không sủa được thành tiếng , cái đuôi chỉ khẽ phẩy phẩy , rồi ngã lăn ra đất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vẹo vọ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm