Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vi rút
vi rút
(virus)
dt.
Vi sinh vật nhỏ nhất, dùng kính hiển vi thường cũng không nhìn thấy, phần lớn có thể gây bệnh:
vi-rút bệnh dại được truyền qua vết cắn, nằm trong nước bọt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vi rút
dt
(Pháp: virus) Vi trùng gây ra những bệnh dễ lây:
Vi-rút bệnh thương hàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vi rút
.- Phần tử sống đơn giản không thành một tế bào, thường gồm một phần tử gọi là phần tử A.D.N. xâm chiếm tế bào và làm rối loạn mã di truyền của tế bào vật chủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vi-scô
vi sinh vật
vi sinh vật học
vi-ta-min
vi-ta-min B
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðợt này con
vi rút
nó biến thể rồi , lây nhanh và mạnh hơn lần trước.
Từ khi cái con
vi rút
gây ra đại địch Covid 19 hoành hành khiến cửa hàng của nàng ế ẩm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vi rút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm