Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
viên hoạt
viên hoạt
tt. Trơn-tru, trọn-vẹn. // (B) Lịch-thiệp, biết điều:
Người rất viên-hoạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
viên hoạt
tt.
Cách xử thế tròn trĩnh, không cạnh góc:
Người rất viên hoạt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
viên hoạt
Nói về cách xử thế tròn-trĩnh. Không cạnh góc:
Người rất viên-hoạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
viên mãn
viên ngoại
viên sữa ong chúa
viên thông
viên tịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài bộ phận biên tập , Văn nghệ quân đội còn có một tổ phóng
viên hoạt
động theo sự chỉ đạo của ban phụ trách.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
viên hoạt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm