| viết |
dt. C/g. Bút, vật cầm tay để biên-chép: Cán viết, cây viết, ngòi viết. // đt. Biên-chép, ghi chữ vào giấy, vào gỗ, vào tường: Tập viết, viết cho ngay. // (R) Thảo ra, đặt-để, biên-soạn: Viết báo, viết sách, viết tiểu-thuyết. // (B) Làm chuyện to lớn, đáng ghi đời đời: Đã viết một trang sử máu. |
| viết |
dt. (thực): Loại cây cao từ 10 tới 20m, lá dài nhọn, vành khuyết; hoa trắng 8 lá đài, vành ống ngắn, 8 tai, 16 tiểu-nhị, nửa chắc nửa lép; trái tròn dài bằng ngón tay cái màu vàng, ngọt, vỏ cây có chất tanin và chất nhờn, dùng trị tiết-tả, đau cổ; cũng bổ. |
| viết |
trt. Rằng, rằng là: Hựu viết, vãn viết, loạn viết (nói lối rằng, hát nam rằng, hát khách rằng). // (R) Kể như. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |