| võ |
dt. C/g. Vũ, miếng nghề có thiệu, có thế để đánh, đỡ, né, tránh cho phải phép: Võ Hồng-mao, võ ta, võ Tàu, võ thiếu-lâm; có võ, giỏi võ, học võ, múa võ, nghề võ, tập võ, thượng-võ. // (R)a. Cách điều binh khiển tướng để đánh giặc: Diễn võ; Quan văn lục-phẩm thì sang, Quan võ lục phẩm thì mang gươm hầu (CD). // b. Sức mạnh: Võ-lực, võ-phu. // c. Tên sợi dây to của cây đờn: So dần dây võ dây văn (K). // dt. (gọi trại là Dỏ) Võ-miếu gọi tắt, miễu thờ thần nhỏ hơn đình, lớn hơn phần-hờ, cũng là nơi hội-họp bàn việc làng, đôi khi dùng làm điếm canh. (Xt. Dỏ). |