Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vô-hạnh
vô hạnh
tt. Tánh-tình xấu:
Hữu-tài mà vô-hạnh.
// (Pháp): Không đức-hạnh vì đã bị kết án về một trong các tội:
Ăn trộm, du-đãng, bội-tín, lừa-đảo, giả-mạo, công-xúc tu-sỉ, xâm-hại tiết-hạnh, xúi-giục trẻ vị-thành-niên dâm-hành, v.v.....
vô hạnh
tt. Thiếu may-mắn:
Phận em vô-hạnh lấy phải chồng già, Người quen gặp hỏi: rằng cha hay chồng?
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vô hạnh
tt. Không có may.
vô hạnh
tt. Không có nết, có hạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
sẵ đặc
sữa hộp
sữa mẹ
sữa non
sữa tươi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Án mỉm cười , khinh bỉ :
Chữ nghĩa cũng khá đấy ! Hữu tài
vô hạnh
!
Thôi bà không cần nhiều lời.
Giận dỗi , giận cả mình , lại giận cả thằng con giai
vô hạnh
ngồi cạnh đấy , ông đồ gắt với nó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vô-hạnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm